Asteraceae (Compositae) : Họ Cúc – phần 2 từ E-P

1. Eclipta prostrata (L.) L. :
Cỏ mực, Nhọ nồi

120814053 28a12f15f6





2. Elephantopus scaber  L : Cỏ Chân voi nhám, Cúc Chỉ thiên

8585331428 c3075d71e3



8584232411 fd223974b9





3. Eleutheranthera ruderalis (Sw.) Sch.Bip. Schultz :  

Loài cỏ mới, chưa được ghi nhận trong các sách thực vật Việt Nam, cây mọc hoang ở núi Nhỏ, Vũng Tàu

8585331230 d278065cee



8585331176 4a560b6175





4. Emilia scabra DC. : Cỏ Chua lè nhám

8585331114 6c91c8f0c4



8584232095 3235d30ab7





5.  Emilia
sonchifolia
(L.) DC.
: Cỏ Chua lè

120814054 a5be753571



6. Epaltes australis Less. :  Lức bò

23108627194 3d6edcd534 o





7. Erechtites
valerianifolia 
(Wolf.) DC.
 : Rau Tàu bay lá xẻ, Hoàng
thất

121670138 a78eba8b2d





8. Erigeron annuus (L.) Pers.  (Aster annuus L., Erigeron heterophyllus Muhl. ex Willd)

8584239305 c17a246698





9. Eupatorium fortunei Turcz. : Cỏ Mần tưới, Trạch Lan

8585330970 006bbcc1cc





10. Eupatorium
odoratum
L.
: Cỏ Lào, Yên bạch

120814055 56337534d3





11. Euryops pectinatus (L.) Cass. :

Hoa trồng ở Đà Lạt



Euryops%2Bpectinatus




12. Gaillardia
pulchella 
Fouger.
 : Cúc Lạc

120814057 f3dd6a5c3d





13. Galinsoga
parviflora
Cav.
: Vi cúc, Cỏ Thỏ

120814058 cf655f9898





14. Gerbera
jamesonii 
Bolus ex Hook. f.
 : Cúc Đồng
tiền

120814059 61f6d111ba





15. Gnaphalium
affine 
D. Don
 : Rau Khúc tẻ, Khúc vàng

120814634 f4b1a2fb66





16. Grangea maderaspatana (L.) Poir. : Rau cóc, Chân cua bồ cóc, Nụ áo, Cải đồng

8584231979 0a685f60b6





17. Gynura lycopersicifolia DC. : Kim thất lá cà chua

8585330816 87798d8d03





18. Gynura pseudochina  (L.) DC. : Bầu đất dại, Bầu đất củ

8584437845 4850793a2c



8584437933 29a49c06bd





19. Helianthus
annuus
L.
: Quỳ, Hướng dương

120814636 e86be48388





20. Helichrysum bracteatum  (Vent.) Andr. : Cúc bất tử 

8585330738 e8261df115





21. Hemistepta lyrata (Bunge) Bunge : Rau Tô, Lê-nê

Cỏ mọc hoang gặp ở Lủng Cú, Hà Giang

8584231769 70d7cf2479



8585330582 5fa1c6c195





22. Hypocheris
radicata
L.
: Bồ công anh cao, Cat’s
ear

120814637 76dcc8ee06




23. Inula cappa (Buch.-Ham. ex D. Don) DC. :  Cúc hoa xoắn, Thổ mộc hương

Cây gặp ở Đà Lạt, chi tiết hơi khác với mô tả trong Cây cỏ VN là không thấy cánh hoa, nhưng theo các trang web khác thì hình ảnh là loài này?

23108633614 b0dff3c506 o



23441066320 a0b796c5a9 o





24. Inula nervosa Wall. ex DC. :  I-nu gân, Uy linh tiên, Thảo uy linh

Cỏ gặp ở Đà Lạt

23368835949 fca7052076 o



23736764745 05bb06b819 o





25. Ixeris polycephala Cass. :  Kim anh nhiều đầu, Rau diếp đắng nhiều đầu

Cây gặp ở Hà Giang

23109972733 550bde8c54 o



23710666166 118e07f763 o





26. Kalimeris indica (L.) Sch.-Bip. : Cúc tím, Hài nhi cúc

8585338208 6c4f450bc5




27. Lactuca denticulata (Houtt.) Maxim :  Rổng cúc răng nhỏ

Cây gặp ở Hà Giang

21217187103 93db696f72

21826372342 040855323a





28. Lactuca indica L. : Rau Diếp dại, rau Mũi cày

8585330536 c20962a3da



8585330464 bbf68fe82d





29. Lactuca sativa L. :  Xà-lách, Rau Diếp

8585330416 86ff4d259f



8584231391 90d3d2c45d





30. Lactuca sororia Miq.

Cây gặp ở Lào Cai, Hà Giang, chưa thấy tên trong sách thực vật VN

23108628694 a1e44dc51d o



23109969883 e2452ca3f3 o





31. Lagenophora gracilis  Steetz : Bầu đài mảnh

8584231303 2d6b746176



8584231209 46706f082e





32. Laggera alata (D. Don) Sch.-Bip. ex Oliv.  : Cúc hoa xoắn, Cúc lục lăng, Dực cành cánh

Cây gặp ở Đà Lạt

12459884174 9d598f26f0



cây gặp ở Hà Giang

8585330032 2f76567ba4



8584231023 a83794fd0c





33. Laggera pterodonta (DC.) Benth.  : Cúc lục lăng hôi

8585329814 25292ae712



8585329742 5c8c6b8c0a





34. Launea
sarmentosa 
(Willd.) Sch. Bip. ex Kuntze.
  : Hải cúc, Sa sâm
nam

Cây mọc trên cát ven biển.


120814639 62dcb5e66f




35. Melampodium
divaricatum 
(Pers.) DC. : Cúc gót

120814641 8d6634b489

36. Microglossa pyrifolia (Lam.) Kuntze :  Vi thiệt, Tiểu thiệt

Hình cây chụp ở Đà Lạt

16453404732 ba81de93e3

16428354646 d19de73cd9





37. Mikania
cordata 
(Burm.f.) B.L. Robins. :
Mỹ đằng, Cúc leo

120815371 8a82d3b6fb





38. Osteospermum fruticosum (L.) Norl. :
Marguerite tím

Loài mới nhập vài năm
gần đây.

120815373 db32a30e92





39. Parthenum
hysterophorus
L. Cúc Liên chi
dại

120815374 395881c744





40. Pluchea
eupatoroides
Kurz. : Lức núi

120815375 fe5bd4d066





41. Pluchea
indica 
(L.) Less.: Cây Lức, Cúc Tần

120815376 2d5f97c44a





42. Pseudelephantopus spicatus (L.) Less.Chân voi gié 

8584230817 39d98ff351



8585329534 5e31981616





43. Pseudogynoxys chenopodioides Kunth :  Mexican Flame Vine

Dây leo trườn, loài hoa gốc Mexico được trồng làm hoa cảnh ở Đà Lạt

19490336759 19ebae2d96





44. Pterocaulon redolens (Forst.f.) F. Villar Dực cán, Bông bống nước 

8584230639 1355ae5014



8584230597 8a98a1faf2

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *