Myrtaceae : Họ Sim

Họ này ở VN có khoảng 100 loài, trong đó phần lớn là các loài
Trâm và các loài cây Khuynh diệp. Quen thuộc với mọi người hơn cả là cây Mận
(Roi) và Ổi được trồng khắp nơi. Ngoài ra thì Tràm cũng mọc thành rừng ở các
tỉnh Cà Mau, Kiên Giang…
 
Dưới đây là một số loài :

1. Rhodomyrtus
tomentosa
 (Aiton) Hassk.
:
Hoa Sim, Hồng sim


3081742309 96ca0e556c o

8292859601 efeb7c8167 z


2. Rhodamnia dumetorum (Poir.) Merr. :  Tiểu sim

Hoa cây này thì nhỏ xíu, màu trắng. Hình chụp cây mọc hoang dại ở Long Thành, Đồng Nai

15428307487 c4ebcaea69 o

3. Psidium guiava L. :
Cây Ổi

103859682 b03cb84a4e



4. Psidium cujavillus Burm.f. :  Ổi kiểng

Loài Ổi này có lá nhỏ xíu, nhọn

17173442877 602457030b o





5. Psidium littorale Raddi :  Ổi sẻ

Tên khác : Psidium cattleianum Afzel. ex Sabine.

17380908595 9dd9ed9c5b o



6. Sygyzium
malaccense 
(L.) Merr. & Perry : Cây Điều (cây Đào ở miền
Trung)

8407857187 0313028ff4 z



8407857299 c57dbfba71 z

 

7. Sygyzium
jambos 
(L.) Alston. : Cây Lý

103853513 d1eddae944

Bông Lý gần giống như bông Mận, nhưng màu hơi xanh lục
còn bông Mận thì trắng hơn.

 

8. Syzygium
semarangense 
(Blume) Merr. & Perry : Cây Mận (Roi ở miền
Bắc)

8407857461 619b4bdc4f z 

tên loài này chắc có nhiều tên loài phụ khác nhau ? vì có
nhiều giống Mận quá chừng.

9. Syzygium
cumini 
(L.) Skeels
  : Trâm mốc

Hình hoa và
trái

103853518 462c68883a

10. Syzygium
cinereum 
(Kurz.) Chantar. & J. Parn. : Trâm sẻ

103853515 a3a4cc90f2

11. Syzygium
lineatum 
(DC.) Merr. & L.M.Perry
  : Trâm khế

103853514 73a17d8bef

12. Syzygium formosum var ternifolium (Roxb.) Merr. & Perry : Mận rừng, Trâm chụm ba

8408953500 6835cbfefe z

trái

8408953568 74c0d52e40 z

Cây Trâm còn nhiều thứ nữa nhưng tôi chưa gặp hay
chưa định danh được.

Còn đây là vài loài trong nhóm Khuynh diệp

13.
Eucalyptus
paniculata
Sm.
: Khuynh diệp chùm, Bạch đàn

103857630 ce9ee777bc

14. Eucalyptus
resinifera
J.E. Sm.
:
Khuynh diệp nhựa, Bạch đàn nhựa

8408953036 79a466c209 z

8407857091 789b653134 z



15. Callistemon
citrinus 
(Curtis) Skeels : Tràm liễu, Tràm đỏ

103860605 8da7e149a0

16. Melaleuca
cajuputi  
Powell :
Cây Tràm

103859681 dd68518ab3

(Theo anh PMTrung thì tên Latin là M. leucadendron còn theo PHHộ thì là M.cajuputi)

17. Baeckea frutescens L. : Chổi sể, Thanh
hao

Hình cây gặp ở Bà Nà (Đà Nẳng)

3076478677 2b8081d402 o

hoa

3076478765 b808f08ae9 o

18. Cleistocalyx
nervosum
(DC.) Phamhoang.
: Vối, Trâm nắp

tên khác :
Cleistocalyx
operculatus
(Roxb.) Merr. et Perry.

Cây lá Vối dùng nấu nước
uống như nước Trà, không biết bây giờ có ai còn biết truyện “Cái ấm đất”

Hình cây Vối tại thác Bản Giốc (Cao Bằng)

3076478983 92d278414c o

trái (đi chơi không gặp lúc cây ra hoa)

3076478849 9493671857 o





19. Euginia uniflora  L. :  Trâm sơ-ri, Surinam Cherry

Cây kiểng bonsai gặp trong Hội Hoa Xuân

8407857367 4ca2fea42b z





20. Leptospermum scoparium J. R. et G. Forst. :  Manuka, New Zealand Tea Tree

Loài cây gốc New Zealand mới nhập về trồng.

24972554834 28352d1dd0 o





21. Xanthostemon chrysanthus (F.Muell.) Benth. orange form.

Cây gặp trong Thảo cầm viên TPHCM

25307424030 56f9d68e1b o






Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *