Verbenaceae : Họ Cỏ Roi Ngựa

Họ cây này thấy GS PHHộ kể ra có 148 loài ở Việt Nam


1. Aloysia
virgata
Juss.
: không biết tên VN
Cây trồng kiểng vì
hoa, mới nhìn giống hoa Bọ chó Buddleja nhưng cây này khác.

425377758 7622d8163e o

2. Avicennia alba  Bl. : Mấm trắng, Mấm lưỡi đông

Cây rừng ngập mặn,
hoa màu cam nhỏ hơn loài trên (4mm)

425366773 374cebd8a3 o

3. Avicennia officinalis L. : Mấm đen

Cây rừng ngập mặn, hoa màu vàng
(8mm)

425366800 c235bfd854 o

100838848 531edbeba7

4. Callicarpa acutidens Schauer :  Tử châu răng nhọn

Cây gặp ở Quảng Nam – Đà Nẵng

14027830600 5baa03579a z

trái màu đen

14214454975 19839d1c76 z





5. Callicarpa kochiana Makino : Tử châu kochia, Tử châu thùy dài

Tên khác: Callicarpa longiloba Merrill

Cây gặp ở Lào Cai, ven sông Hồng đoạn biên giới

29677381311 514aaa8988 o



29723821926 05cb0941f5 o





6. Callicarpa
rubella
Lindl.
: Tử châu
đỏ, Tu hú quả tím

Cây mọc hoang dại

425366872 5246305df8 o

quả màu tím rất đẹp

425367006 59ef2031df o

7. Callicarpa longifolia Lam. : Tử châu lá dài

Cây gặp ở Khau Phạ, Yên Bái

8416216807 7205322dba z

8. Clerodendrum
chinense 
(Osbeck) Mabb. : Mò trắng, Bạch đồng nữ

117544330 4f3263437d

9. Clerodendrum colebrookianum Walpers : Ngọc Nữ Colebrook

10468850183 ff0f5b5dd9 z

10468665264 4cf06fe43b z





10. Clerodendrum cyrtophyllum Turcz. : Bọ mẩy, Đắng cay

Cây gặp ở Bảo Lộc và Bạch Mã

8416217369 c89150b2db z

5265729759 15a652da65 z



11.  Clerodendrum godefroyi Kuntze :  Ngọc nữ Godefroy

22019388733 1cecc894b0 o





12. Clerodendrum
inerme 
(L.) Gaertn. : Ngọc nữ biển, Chùm gọng

100830467 71cf0c08c9

13. Clerodendrum
indicum 
(L.) Kuntze :
Chỉ thiên

100829393 44d2f1c289

  

Thêm hình hoa cây Chỉ thiên Clerodendrum indicum

430464936 4eea026d64 o

14. Clerodendrum palmatolobatum Dop 
: Xích đồng lá chân vịt, Mò đỏ

100831068 61d37aa531

15. Clerodendrum
paniculatum
L. : Xích đồng nam  

100831069 0f360a87b1

16. Clerodendrum
petasites
(Lour.) Moore.
: Bạch đồng nam

425367010 30564bf4b2 o

17. Clerodendrum
serratum
(L.) Moon.
: Ngọc
nữ răng, Mò răng cưa

425370171 caf09b7c3c o

18. Clerodendrum
thomsonae 
Balf. :
Ngọc nữ đỏ

100830466 c14d328b7b

19. Clerodendrum
wallichii
Merr.
: Ngọc nữ
treo, Ngọc nữ Wallich

430464948 2f2a1921b1 o

hoa

430464950 e0d9b3181d o

20. Congea tomentosa Roxb. : Lâm nhung
lông

2392380493 c59ac0895a o

21. Duranta
erecta
L.  (Duranta repens L.)  :
Chuổi ngọc, Thanh quan

100829395 dbfa5ea260



4295561694 7323c1c008 z

22. Glossocarya
siamensis
Craib.
: Ngọc nữ
leo

425370173 e2fafef677 o

23. Gmelina
asiatica
L. : Tu hú gai

4655675997 9566d8de9d z

24. Gmelina arborea Roxb. : Lõi thọ

Loài cây này lớn nhanh có thể trồng lấy gỗ làm bột giấy

2393213516 acd6e61b1b o

hình cây trồng ven đường Tân Thuận, TPHCM

hoa

2392380829 2164a7873d o

25. Gmelina philippensis
Cham.
: Tu hú Philippin

hình chụp cây ở rừng Phú Yên

2393213112 6d60d1d0bf o



4656295912 03d6efd37f z




26. Holmskioldia sanguinea Retz. :  Chinese hat plant, Mandarin’s hat plant

Cây cảnh nhập nội gặp ở Thảo cầm viên TPHCM

25602772045 b45be033ca o




27. Hymenopyramis cana Craib. : Mạng tháp Cà Ná

Cây gặp ở núi mũi Dinh – Phan Rang 

8416216437 0fe0164f80 z



trái

8417311858 77af843b56 z

28. Karomia fragrans P. Dop. : Cà diên

Cây gặp ở Phan Rang

8417311958 2f501cfa21 z



8416217063 511141e7a0 z

29.
Lantana
camara
L. : Ngũ sắc, Trâm ổi, Trâm
hôi

Loại cây này có nhiều loại màu khác nhau, lấy 2 hình tiêu biểu

100830468 7406c53022

100830469 7a5c4626a9

30. Petrea volubilis L. :
Bông Xanh

100829388 acba2a9ef3



4219295138 dd3513ea52 z

31. Phyla
nodiflora 
(L.) Greene : Dây Lức

Loại cỏ
nhỏ bò dưới đất khác với cây Lức họ Asteraceae.

100829396 1ffa3741e6

32. Premna
serratifolia
L.
: Lá Cách

100829390 919d334994

33. Sphenodesme mollis Craib (Sphenodesme annamitica P. Dop.) : Bội tinh Trường Sơn

Cây gặp ở Sơn Trà, Đà Nẵng

14214280434 1a68d71e48 z

14212039542 13cc40bc18 z





34. Sphenodesma amethystina P. Dop. : Bội tinh tím

Cây gặp ở Đại Lãnh – Phú Yên

8417311042 460070167b z

35. Sphenodesma pentandra Jack. : Bội tinh ngũ hùng

Cây gặp ở Kiên Giang

8416217145 37580b0e1b z

36. Sphenodesma pierrei Dop. :  Bội tinh Pierre

Cây gặp ở rừng Mã Đà, Đồng Nai

13943887332 b13f440480 o





37. Sphenodesma thorelii P. Dop : Bội tinh Thorel

Cây gặp ở núi Cậu – Dầu Tiếng, Bình Dương

5378217648 b0f43dd418 z



8416216899 57e13e51a8 z



38. Stachytarpheta
jamaicensis 
(L.) Vahl :
Hải tiên, Đuôi chuột

loại hoa tím

100851186 aaf69082ca

loại hoa trắng

100831070 e9f623c7ce

39. Tectona
grandis
L. f.
: Giá tị,
Teck

198839860 2e728c10f4 o



Hình do luctuonglien chụp

ngoai469

40. Verbena hybrida Hort. ex Vilm.:
Mã tiên bông

100836546 8f67054965



41. Verbena officinalis L. : Cỏ Roi ngựa, Mã tiên thảo

Cây gặp ở các tỉnh miền núi phía Bắc

8416216817 53a8403a6a z



5836138965 5468a7cc5f z

42. Vitex
negundo
L. : Ngũ trảo

loại cây
này thường dùng trong nồi lá xông

100830470 3502cc5a41

43. Vitex negundo var. cannabifolia Hand.-Mazz. : Ngũ trảo lá có răng

8417311484 605824dd93 z

44. Vitex pierrei Craib : Bình linh pierre

Cây gặp ở Dầu Tiếng

20993582972 e6b76a7711 o

20977202156 a7235e8b87 o





45. Vitex pinnata var. ptilota (Dop) Phamhoang. : Bình linh cánh
Cây gặp ở Tháp Chàm, Phan Rang

8416216637 fc5b03b8e5 z



8417311096 ebe3a18d1a z





46. Vitex
rotundifolia 
L. f. : Từ bi biển

100830471 b65bd16b65

47. Vitex trifolia
var. subtrisecta (O. Ktze.) Mold.

: Từ bi 3 lá

8416217455 a92c4ccd50 z

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *