Poaceae – part 3 : Họ Hòa thảo, họ phụ Panicoideae từ A-G

Trong họ Poaceae thì nhóm họ phụ Panicoideae có số loài nhiều nhất, chiếm hơn 60% các loại cỏ thường gặp.
Do số lượng nhiều nên tôi chia ra nhiều phần xếp theo thứ tự ABC tên latin của cây. Part 3 trình bày các tên từ vần A đến G.



1. Alloteropsis cimicina (L.) Stapf. : Cỏ Dị thảo rệp

7937529928 8fddb7439e z

7937530180 64bcd4f082 z

 

2. Alloteropsis semialata (R. Br.) Hichc. : Cỏ Dị thảo cánh

7937530526 eebc32e29b z

7937530872 1cd25c43fe z
 

3. Apluda mutica L. : Cỏ Hoa tre, Trấu thảo 

7937531242 5d0100ffd4 z

7937531526 6e7ed194b0 z
 

4. Axonopus compressus (Sw.) P. Beauv. : Cỏ Lá gừng

7937531890 067d9f36f5 z

7937532126 8c70658003 z

 

5. Bothriochloa glabra (Roxb.)A. Cam. : Cỏ Huyệt thảo, Cỏ Cờ nhẵn 

7937532446 a338654283 z

7937532720 c0b1e48f97 z
  

6. Bothriochloa pertusa (L.) A. Cam. : Cỏ Huyệt thảo lỗ, Hoa Cỏ

7937533186 29d90bdb63 z

7937533438 5dd288e9f6 z

 

7. Brachiaria mutica (Forssk.) Stapf. : Cỏ Lông tây

7937578720 b5855a80f9 z

7937533734 d7c85ea921 z

 

8. Capillipedium cinctum A. Cam. : Cỏ Mao cước đai, Cỏ Chân lông

7937534038 39e3dfc66c z

7937534310 5192d0e9e0 z

 

9. Cenchrus brownii Roem. & Sch. : Cỏ Cước

7937534760 61c84db731 z

7937535060 584f1f8624 z

7937568502 2b251d658e z

 

10. Chrysopogon aciculatus (Retz.) Trin. : Cỏ May

7937535538 3a44b065c9 z

7937568798 269d3daf80 z

7937535826 3874a3bba0 z

 

11. Chrysopogon orientalis (Desv.) A. Cam. : Cỏ May phương đông, Cỏ May biển

7937569682 ee8fa4a6c7 z

7937569872 52e15bc267 z

 

12. Cymbopogon citratus (DC.) Stapf. : cây Sả

7937578402 4019aa055c z

 

13. Cyrtococcum patens (L.) A. Cam. : Cầu dĩnh bò, Cỏ quả cung

7937536130 aaf9ea9afb z

7937536384 5a42b346f0 z

 

14. Digitaria fibrosa (Hack.) Stapf. : Cỏ Túc hình sợi

7937537306 6fe2878a5e z

7937537636 75dbbe83c7 z 

15. Digitaria heterantha (Hook. f.) Merr.  : Cỏ Chân nhện lông

7937572302 dd1c04f025 z

hoa loài này có lông trắng 

7937572528 d4f9371520 z

16. Digitaria longiflora (Retz.) Pers. : Cỏ Chân nhện hoa dài

7937538068 7d6e5d1fd3 z
 


17.
Digitaria sanguialis (L.) Scop. : Cỏ Chân nhện 

7937572842 b65d6566e5 z

7937573130 d4249d145e z 

18. Digitaria setigera Roth ex Roem. & Sch. : Cỏ Chân nhện tơ

7937538398 775ca0668e z

7937536800 212bb5328b z 

19. Digitaria timorensis (Kunth.) Bal. : Cỏ Chân nhện đảo Timor, Túc hình Timor

7937573540 74f2911636 z

7937573816 523dd9e111 z

 

20. Echinochloa colonum (L.) Link. : Cỏ Lồng vực cạn

7937538822 585a706464 z

7937539324 d4b0b68da4 z

 

21. Echinochloa crus-galli (L.) P. Beauv. : Cỏ Lồng vực nước

7960713922 d0c8649039 z

 7937539618 dcdf69c356 z

22. Echinochloa phyllopogon (Stapf.) Kissai.

7937540566 9c596a1259 z

7937540988 84c736c827 z

 

23. Echinochloa pyramidalis (Lam.) Hichc. : Cỏ Lồng vực tháp

7937541284 fe82341ae1 z
 


24.
Eriochloa procera (Retz.) Hubb. : Cỏ mật

7937541672 3b067e460b z

7937541940 ca7cde1e21 z

 

25. Exotheca abyssinica (A. Rich.) Anders. : Cỏ Ngoại giáp

7937542360 b545c5c1ff z

7937542894 4849b4f7de z

7937543184 e4daf1fb39 z

.

Để lại một bình luận