Polygonaceae : Họ Rau răm

Họ Rau răm Polygonaceae có gần 60 loài ở VN, hầu hết là cỏ nhỏ mọc hoang dại, vài loài làm rau ăn (rau Răm), cây lương thực (Tam giác mạch), hoa kiểng (Ti-gôn), cây thuốc (Hà thủ ô đỏ), chỉ có 1 loài cây đại mộc là cây Nho biển. 



Sau đây là vài loài : 



1. Antigonon leptopus Hook. & Arn. hoa Ti-gôn, dây Bông Nho 

354982177 9fd0048897 o



var. alba 

354983018 a83614fa9c o





2. Coccoloba uvifera (L.) L. Nho biển 

354982196 2d5b80bcbb o



trái 

354982190 6945731fdf o


3. Fagopyrum esculentum Moench. Tam giác mạch, Kiều mạch

Loài cây được trồng nhiều ở các tỉnh vùng núi cao phía Bắc để thu hoạch hạt làm lương thực hay chăn nuôi

8354248486 e605a49f20 z

8353186413 ffd56d322f z



4. Fagopyrum cymosum (Trev.) Meisn. 

Cây gặp ở Đồng Văn, Hà Giang, cây mọc dài leo trườn, lá tam giác nhọn và có cuống dài hơn loài trên.

21584043370 981a3d1317 o





5. Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson : Hà thủ ô đỏ

Fallopia%2Bmultiflora 1



Fallopia%2Bmultiflora 2



Fallopia%2Bmultiflora 3




6. Muehlenbeckia platyclada (F.Muell.) Meissn. Trúc tiết, Lân bách 

Thân nhánh dẹp dẹp như cây hoa Quỳnh, hoa tí ti nơi nách lá 

354982187 0a192a2cf2 o

8354248212 b2d0a7ccd4 z





7. Polygonum caespitosum  Bl. Nghể phủ

8353186117 bfc4d86f47 z





8. Polygonum capitatum Ham. ex D. Don. Nghể hoa đầu 

354982199 14bbdcbbb4 o





9. Polygonum chinense L. Thồm lồm, Nghể Trung quốc 

tên khác Polygonum chinensis L. 

354979797 fca6e53b95 o





10. Polygonum nepalense Meissn. Nghể núi, Nghể Nepal 

tên khác Polygonum alatum Buch. –Ham. ex D.Don. 

354982181 274ccc50f4 o





11. Polygonum odoratum Lour. Rau Răm 

354979790 522fefa4ec o


12. Polygonum orientale L.  : Nghể đông, Nghể bà

9730734558 7938b81d93 o







13. Polygonum paniculatum Blume : Nghể chùm tụ tán

Cây gặp ở Lũng Cú, Hà Giang

21584048560 0fac6b8fdb o







14. Polygonum perfoliatum L. Nghể xuyên lá, Thồm lồm gai, rau Má ngọ

8354247778 70dc28241a z

8354248682 df511dedbe z



15. Polygonum persicaria L. Nghể bún 

354979782 da2c972506 o





16. Polygonum persicaria var. agreste Meissn. Nghể ruộng 

354979784 019977f709 o





17. Polygonum plebejum R. Br. : Nghể thông thường, Mễ tử thảo

9727507695 6da060930d z

9730734682 701d7a980d z







18. Polygonum pulchrum Bl. Nghể 

tên khác Polygonum tomentosum Willd. 

Cây này thường gặp ven bờ nước sông rạch khắp miền Nam 

354979780 ad3f18a8e7 o





19. Rumex crispus L. Dương đề nhăn, Chút chít nhăn 

354979778 dd2de6b22e o

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *