Euphorbiaceae : Họ Thầu dầu – Phần 2 từ F-Z


1. Glochidion littorale Blume  : Muối, Trâm bột, Bọt ếch biển

117542915 ebcd69fba2

2. Glochidion rubrum Blume :  Sóc đỏ, Bọt ếch ven suối

32400830266 9f0d5fe02b o



31597436134 23ba3b9496 o



feLMhCWTo8gaBdTgvmb0XON2bm RosTz8xo1V74IjyTWdqbpnSi 8VU orXQWO6TBgt1iTMsz4HGhtz1ubPaHHcpmoxT0pcm9j1qI0gbZYeY08c5H 5V9GWWWcs=s800





3. Hevea brasiliensis  Muell. Arg. :  Cao su

117542918 b64596abf0

4. Homonoia riparia Lour. : Rì rì, Rù rì

Cây này mọc hoang nhiều ở thác Pongour, Lâm Đồng

117542920 901a3133c3

5. Hura crepitans L. : Bả đậu tây

Hoa đực và hoa cái

117543304 8d82296467

6. Jatropha curcas L. : Bả đậu nam, Dầu mè

117543305 47b17f5e0f

7. Jatropha gossypifolia L. : Dầu lai vải, Dầu mè tía

117543306 1e2b4cff8d

8. Jatropha multifida L. : Bạch phụ tử, Đỗ trọng nam

117543308 e2cff2b52f

9. Jatropha pandurifolia Andr. (Jatropha integerrima Jacq.) : Hồng mai, Dầu lai lá đờn

117543310 d5741f132e

10. Jatropha podagrica Hook. f. : Ngô đồng, Dầu lai sen

117543311 c8d72f2302



11. Macaranga triloba  (Thunb.) Müll.Arg. : Mã rạng ba thùy

Cây mọc ven bờ nước, dễ nhận dạng ở trái có sọc chữ thập

217013624 b22b9cc1d3





12. Mallotus barbatus
(Wall.) Muelle.-Arg.
: Ba bét lông, Cám lợn

Cây mọc
hoang dại ven rừng
3508255578 91d70540d3 o

hoa
3507446579 9ed24a2546 o

trái
3508255726 4f4354f627 o 





13. Mallotus lanceolatus (Gagnep.) Airy Shaw : Ruối thon

Cây mọc hoang dại gặp ở An Khê, Kontum

9462342633 07654b25d3 o



trái 

9465120822 dfaa611a0b o





14. Mallotus luchenensis  F.P.Metcalf . : Cám lợn, Bùm bụp, Ruối Luchen

Cây hoang dại gặp ở Sapa, Lào Cai

9465120986 88aee9e7c7 z





15. Mallotus paniculatus (Lamk.) Muell.-Arg.
: Ruối, Bông Bệt, Ba bét nam

3508256284 7d8f671dbb o



trái có nhiều gai mềm

3507446729 dd91490b18 o

hình
chụp ở Khánh Hòa.





16. Manihot esculenta Crantz. : Sắn, Khoai

3507442015 3455927825 o





17. Microstachys chamaelea (Sebastiana chamaelea) : Kỳ nhông, Thuốc lậu

117543695 5cfefaff91



5026582896 86a1932e0a z





18. Pedilanthus tithymaloides : Chưn rít, Thuốc dấu

117543696 818b6f30b3



Một loài cây Chưn rít có lá trổ trắng xanh được gọi là cây Cẩm thạch





19. Phyllanthus acidus (L.) Skeels : Tầm ruột, Chùm ruột

117543697 bac23e4acf





20. Phyllanthus emblica L. : Chùm ruột núi,
Me rừng

Cây rừng trông giống cây Me, trái tròn to 1-2cm, ăn được,
chua.

3508251018 f524e70cd0 o

hình
cây chụp ở Đơn Dương, Lâm Đồng, cũng có thấy cây này ở Vũng Tàu.





21. Phyllanthus reticulatus Poir. : Phèn đen

117543699 a20f17506a





22. Phyllanthus rubescens Beille. : Diệp hạ
châu đỏ

Cây gặp ở Bà Nà, Đà Nẳng

3508251170 c632d891ff o





23. Phyllanthus urinaria hay Phyllanthus amarus ?: Chó đẻ

117543700 f547705d5f



Có ý kiến cho loài này là Diệp hạ châu đắng Phyllanthus amarus thì không biết phải không vì dân gian có dùng cây này nhai với muối để chữa viêm họng, tôi không thấy vị đắng chút nào.





24. Ricinus communis L. : Thầu dầu, Đu đủ tía

117543701 60173bf96c



5168603877 f82f40ae5c z





25. Sapium sebiferum (L.) Roxb. : Sòi, Sòi nhuộm

Lúc trước cây được trồng để nhuộm vải đen (giống như cây Mặc nưa)

217013626 19c0b3ad71





26. Sauropus androgynus (L.) Merr. : Bồ ngót, Bù ngót

117544329 7d6c09cc73





27. Trigonostemon fragilis (Gagnep.) Airy Shaw. : Tam thụ hùng giòn

Cây hoang dại gặp ở Hòn Tre, Nha Trang

9462342669 096fc54649 z

9462343139 742889accd z





28. Vernicia fordii (Hemsl.) Airy Shaw :  Trẩu trơn, Trẩu lùn, Tung oil tree

17074251921 8edbbeca2f o

17074251471 ff6ce4eba6 o





29. Vernicia montana Lour. : cây Trẩu, Trẩu
nhăn, Trẩu núi
, cây Chẩu

Cây được trồng khá nhiều trên đồi núi các tỉnh phía
Bắc để lấy hạt ép dầu.

3507441313 9a23b66ecb o



hoa khá đẹp, nở trắng cả cây.

3507454683 99961f4aa9 o



trái

3508250772 ab69dd78bf o 

Để lại một bình luận