Zingiberaceae : Họ Gừng


Họ Gừng có khoảng 115 loài ở VN, sau đây là một số loài:



1. Alpinia bracteata Roxb. : Riềng lá bắc to

Cây mọc hoang dại vùng núi các tỉnh phía Bắc. Hình chụp ở Tam Đảo

7088160579 ac3079a364 z

7088160691 94182255f1 z


2. Alpinia chinensis (Retz.) Roscoe. Riềng tàu, Lương khương 

Hình chụp ở Bạch Mã, Thừa thiên-Huế

6943294720 3f48efa198 z

6943294782 59a0801b51 z


3. Alpinia conchigera Griff. Riềng rừng

Loài Riềng rừng này và Riềng nếp thường được trồng làm gia vị có thể gặp ở khắp nơi

416405278 fea985672b o





hoa 

416405279 a0e17ddd9f o





4. Alpinia galanga (L.) Sw. Riềng nếp 

Cây riềng thường trồng làm gia vị

416405285 7205a49473 o





hoa 

416405288 4ee42d6252 o





5. Alpinia mutica Roxb. Riềng không mũi 

Loài mọc hoang dại ven bờ rạch. Hình chụp ở Củ Chi, TPHCM

416405290 be6bb3328f o





hoa 

416405292 274a225a73 o





6. Alpinia purpurata (Vieill.) K. Schum. Riềng tía 

Cây nhập nội trồng làm kiểng 

416407933 dd5bcb772b o


7. Amomum aromaticum Roxb. (Amomum tsao-ko Crev. & Lem.) : Thảo quả, Sa nhân cóc

Cây trồng nhiều ở Lào Cai, Hà Giang thu hoạch hạt làm gia vị

6942088642 9771e5cf27 z

hoa (hình chụp bởi Phùng Mỹ Trung)

7088159739 96a186a208 z

trái

6942088714 841bd00e37 z

8. Costus speciosus (Koenig.) Smith. Cát lồi, Mía dòSẹ vòng
Cây mọc hoang hoặc được trồng làm kiểng

416407936 133f57898d o

Cây này lúc nhỏ thân mọc theo đường xoắn ốc rất lạ

416423641 0edd2cde00 o

9. Costus woodsonii Maas. Sẹ đỏ, Phước lộc thọ, Scarlet Spiral FlagRed Button Ginger 

Loài cây kiểng mới nhập nội vài năm nay

6125132293 59e551ec68 z

6125676210 8186080179 z


10. Curcuma angustifolia Roxb. :  Nghệ lá hẹp

Cây gặp ở Núi Cậu Dầu Tiếng

20382397323 8e66439ab7 o

21011010971 58a7ac1005 o



11. Curcuma domestica Val. Nghệ

(Tên khác : Curcuma longa L.)

Cây trồng làm gia vị 

416407940 01bd756e54 o





12. Curcuma pierreana Gagn. Nghệ Pierre 

Cây mọc hoang (hình chụp ở Vũng Tàu) 

416407941 4f2eec3710 o





hoa 

416407944 48dc77ec6c o





13. Etlingera elatior (Jacq.) R. M. Sm. Đa lộcSen Thái, Torch Ginge

Cây nhập nội trồng làm kiểng 

416423643 360e15f311 o




5619834006 fc0e7123e8 z


14. Globba marantina L. : Gừng hoa múa, Dancing Girl Ginger

Cây mọc hoang dại, hình chụp ở Núi Lớn, Vũng Tàu

7088160227 b7bb798a75 z

15. Globba pendula Roxb. Ngải mọi, Gừng hoa múa treo
Cây mọc hoang dại (hình chụp ở đèo Bảo Lộc)

416423644 83698c8305 o

16. Hedychium coronarium Koenig. Ngải tiên
Cây trồng kiểng vì hoa rất thơm

416423648 270c1d6e0b o



17. Hedychium forrestii  Diels. : Ngải tiên vàng, Ngải tiên lá hoa rộng

Cây mọc hoang dại vùng núi Hà Giang

7088160925 7381001b78 z

7089190875 ca871bfc0c z


18. Hedychium gardnerianum Sheppard ex Ker Gawl. Ngải tiên Gardner

Hình Ngải tiên mọc hoang ở Đà Lạt

7088160807 1ab88a1093 z

19. Hedychium stenopetalum Lodd. Ngải tiên cánh hoa hẹp

Cây mọc hoang dại vùng núi Hà Giang, Lào Cai

7088161021 05662a19b0 z


20. Hedychium villosum Wall. Ngải tiên lông

Cây mọc hoang dại (hình chụp ở Sapa) 

416423652 7ecbde9442 o


21. Hedychium yunnanense Gagnepain. : Ngải tiên Vân Nam

Hình chụp ở Sapa, Lào Cai

6943294888 cee17a6ed1 z

22. Kaempferia angustifolia Rosc. Thiềng liềng lá hẹp
Cây mọc hoang (Thủ Đức)

416423657 7842b396a2 o

23. Kaempferia galanga L. : Thiềng liềng, Địa liền
Cây trồng làm thuốc nam, lá to hơi tròn

7088160033 0eedb6bf4e z


24. Zingiber officinale Roscoe. Gừng

Cây trồng làm gia vị. 

416430868 df239248ae o

6942088886 a6b78f7151 z

25.  Zingiber pellitum Gagnep :  Gừng bọc da

Cây gặp ở Vũng Tàu

23220431864 647b44a089 o







26. Zingiber zerumbet (L.) J.E. Sm. Gừng gió
Cây mọc hoang dại

416430870 c8cde9d32d o

Trái chín có màu đỏ

416431581 851c5509eb o

27. Amomum sp. : cây này chưa rõ là loài nào  (hình chụp ở ven hồ Ba Bể, Bắc Kạn)

7088160363 572d12d6d0 z

hoa

7088160473 ca4d81ed7b z

Để lại một bình luận