Moraceae : Họ Dâu tằm

Họ Dâu tằm Moraceae ở Việt Nam có khoảng 10 chi với hơn 160 loài, trong đó phần lớn là các cây thuộc chi Ficeae, các cây ở chi này rất khó phân biệt.

Sau đây là một số cây mà tôi có gặp:



1. Artocarpus altilis (Park.) Roxb. :  Xa kê

14112580834 b8e94a0cef z





2. Artocarpus heterophyllus Lam. :  Mít

14112215375 d7828f89d7 z





3. Artocarpus integer (Thunb.) Merr. :  Mít Tố nữ

14132280603 5fd88fb121 z



Phân biệt với cây Mít thường : lá và chồi non cây Mít tố nữ có lông

14089061576 fb91aa5233 z





4. Artocarpus rigidus subsp. asperulus (Gagnep.) Jarr. :  Mít nài

14132281663 eb784385d5 z



14112214535 ff21650573 z





5. Broussonetia papyrifera (L.) Hert. ex Vent. :  Dướng

14112214345 49788a86a5 z



Cây biệt chu, hoa đực và hoa cái trên 2 cây khác nhau

14132282393 e44106abd1 z





6. Ficus altissima Blume :  cây Đa, Da

14132306133 1976712560 z



14112605064 14a5969c89 z



14089086106 e91e754398 z





7. Ficus annulata Blume : Sung vòng

14160415296 289bc50f74 z





8. Ficus auriculata Lour. (Ficus roxburghii Wall.) :  Vả

Cây Vả có lá rất to, cây thường được trồng để ăn trái.

14089085966 8bd9fc66e5 z



13925584729 5774a33661 z





9. Ficus benjamina L. var. benjamina  :  Sanh, Si đốm, Gừa

Đọt lá non thường xếp lại và có lốm đốm

14121034415 575091fde3 z



Trái màu vàng tươi

14108970341 a9c5291bf2 z



Loài có lá trổ trắng : Ficus benjamina variegata

14112604084 42d5efa2d8 z





10. Ficus benjamina L. var. nuda (Miq.) M. F. Barrett : Sanh, Si 

Loài này có lá to hơn và trái màu xanh, khi chín màu đỏ

13934406170 556d29c2d5 z



13934404898 b45a062675 z





11. Ficus callosa Willd. :  Đa chai

Loài Đa này có dạng giống cây Dầu, thân mọc thẳng cao to

13925573147 c4329fc417 z



Trái tròn tròn giống như trái Mù u

13925578229 04e131af62 z





12. Ficus callophylla Blume :  Gừa lá đẹp

14141101563 fa511c8dd4 z





13. Ficus chartacea Wall. : Ngái giấy

14112603734 fd6d18ab5d z



13925572617 f6e94827ba z





14. Ficus curtipes Corner :  Đa cọng ngắn

14109163212 1ab9dcea32 z





15. Fìcus depressa Blume : Sung lá xoài

14180288621 e809c71d6d z





16. Ficus drupacea Thunb. : Sung nhân

14089084046 187b9242d6 z





17. Ficus elastica Roxb. ex Hornem. :  Đa búp đỏ

13925578519 6621a8eda3 z



14089084236 46b2712f43 z





18. Ficus esquiroliana H. Léveillé :

13925571707 618b24e262 z



14089083336 fce9639bed z





19. Ficus fulva Reinw. ex Blume : Ngõa lông, Ngõa khỉ

14109162942 6882a05388 z



14089083076 04ddf76df1 z





20. Ficus heterophylla L.f. :  Vú bò lá xẻ

14121053445 46162d6448 z





21. Ficus hirta  Vahl :  Ngái lông, Ngái phún

14180287811 b415ee5146 z

14183588105 0b27f3871a z



22. Ficus hirta subsp. roxburghii (Miq.) C.C.Berg :  Vú bò, Ngõa khỉ, Ngái lông

14109161662 b548a08ae3 z



14109161672 5f660e391e z





23. Ficus hispida L.f. :  Ngái

Cây Ngái có lá khá to, thân nhánh rổng ruột

14089082706 5aaf1d464a z



14108967071 121b9d944e z





24. Ficus microcarpa L. f.  :  Gừa

13925582059 bef5b285d3 z





25. Ficus oligodon Miq. : Sung ít răng

14112598094 9348524f97 z



13925617068 8b607cbbc2 z





26. Ficus pumila L. :  Sung thằn lằn, Trâu cổ, Vẩy ốc

Cây Sung thằn lằn thường được trồng trang trí leo vách tường, khi còn có chổ bám để leo thì lá có dạng vẩy ốc, khi đã leo đến đỉnh thì cây phát triển nhánh và lá to có dạng khác hẳn và bắt đầu kết trái.

14112236705 49cfd90cff z



14089081976 11ccf2f4ca z





27. Ficus pygmaea Welw. ex Hiern. :

14109160232 acb4287826 z





28. Ficus racemosa L. : cây Sung

14112236385 eba1d7cf33 z



Lá Sung thường có ký sinh tạo u nần

13934359477 96211ff40c z





29. Ficus religiosa L. :  Bồ đề

14108965511 9b3c3437f7 z



Lá Bồ đề có đuôi dài đặc sắc

13925611830 9b7f3f571f z



14108965311 1ab72c9cbb z





30. Ficus rumphii Blume : cây Đề, Đề lâm vồ

14112235115 e122e43b23 z



14119351101 184577946f z





31. Ficus septica Lour. : Sung bộng

13925568067 4ff9818318 z



13925610620 07bce822bf z





32. Ficus simplicissima Lour. : Vú bò lá xẻ, Ngái đơn

13925610260 4d5d97d60b z





33. Ficus subpyriformis Miq. : Rù rì bãi

13925578569 99fe3054ea z





34. Ficus superba var. japonica Miq. :  Sộp

Lá Sộp có cuống rất dài, trái thường có màu trắng

14108964011 63573ae832 z



14108966041 323efdba32 z





35. Ficus tinctoria Forst.f. subsp. gibbosa (Bl.) Corner :  Sung bầu

14160415186 101c98e337 z

13996914899 916149ca51 z





36. Ficus variegata Blume :  Vả rừng, Sung vè

14183587715 7772b2106e z

14183587145 f3338d835a z





37. Morus australis Poir. : Dâu tằm, Dâu ta

13934374499 1e58fd1595 z



13925539657 7797f80620 z





39. Streblus asper Lour. :  Duối nhám

14109129462 1863ef1dbb z



14183586315 c6f50d0270 z





40. Streblus ilicifolius (Vidal) Corner :  Duối ô rô

14112205595 0e11e8729e z










Để lại một bình luận