Asteraceae (Compositae) : Họ Cúc – phần 3 từ Q-Z

1. Senecio chrysanthemoides DC. Vi hoàng cúc; Thiên lý quang dạng cúc

Cây hoang dại trên sườn núi Hoàng Liên Sơn, đường đi Fansipan

8375266909 7ae8d1e6f2



8376341254 dfc69c455b

2. Senecio
jacobsenii 
Rowley :
Xuyên liên

120815377 8881a71892

3.  Senecio oldhamianus Maxim.  Cúc bạc lông nhện

8585329390 fe954272c1





4. Senecio
scandens 
Buch.-Ham.  Cúc bạc leo, Vi
hoàng leo

120815842 8e0c2e0e21

5. Siegesbeckia integrifolia Gagnep. : Hy thiêm lá nguyên

Cây gặp ở Đà Lạt

35807882752 d44d941206 o

35168296133 272086e0ed o

6. Sigesbeckia orientalis L. : Hy thiêm, Cỏ đĩ

5071555319 34911926a1



5071555327 16e5558c3f





7. Solidago
virga-aurea
L. :  Cúc Hoàng anh

120815843 19202c321d

8. Sonchus asper (L.) Hill. : Nhũ cúc, Rổng cúc nhọn 

8585338156 764ed9af10



8585338438 98d17fe962





9. Sonchus
oleraceus
L. : Tục đoạn rau, Rau Diếp
đắng

120815844 490796ea71

10. Sphaeranthus
indicus
L. : Chân vịt

120815845 f30c6c611d




11. Spilanthes acmella (L.) Merr.

8375266747 b82cd25ec5





12. Spilanthes iabadicensis A. Moore : Nút áo, Kim hoa

11992580903 5dd1e44a69





13. Spilanthes
oleracea
L. Cúc Nút áo

120838035 3f515f22c4

14. Struchium
sparganophorum 
(L.) Kuntze : Cỏ lá xoài

120815846 d938f684ae

15. Synedrella
nodiflora 
(L.) Gaertn. : Bọ xít

120815848 1e77cb7dae

16. Tagetes
erecta
L. : Vạn thọ

120816378 c67b4c1ee9

17. Tagetes
patula
L. : Vạn thọ lùn, Vạn thọ núi

120816379 89289285e2

18. Tagetes
tenuifolia
Cav. : Vạn thọ lùn, Vạn thọ lá
nhỏ

Có thể là 1 loài phụ của T.tenuifolia, hoa chỉ có 1 lớp cánh môi

120816380 bc4e935192

19. Taraxacum
officinalis 
F.H. Wigg. : Bồ công anh lùn,
Dendelion

120816381 123f9a034b

20. Tithonia
diversifolia 
(Hemsl.) A. Gray : Dã quì, Hướng dương
dại

120816382 e4dc63923a

21. Tithonia
tagetiflora
 Desf. : Sơn quì

120816383 7900c85ad5

22. Tridax
procumbens
L. Cúc mui, Cúc muôi, Thu
thảo

120816909 38c838b70b

23. Vernonia amygdalina Delile :  Cây lá đắng, Cúc ban cưu

24376269789 e45bf8bf2d o



24448407400 57e5edb61d o




24. Vernonia aspera (Roxb.) Buch.-Ham. :  Bạch đầu nhám

Cây gặp ở Đà Lạt

23654436581 cbb5c6266d o



23736768645 cd90172ee4 o





25. Vernonia
cinerea 
(L.) Less. : Bạch đầu ông

120816910 0037125877

26. Vernonia elliptica DC: Dây dọi tên, Bạc đầu bầu dục

8585332774 c225298620



8585329216 da61c106d6





27. Vernonia
patula 
(Dryand.) Merr. : Bạch đầu nhỏ

120816911 1dca7801aa

28. Wedelia
biflora 
(L.) DC. : Sơn cúc hai hoa

Mọc
hoang ven bờ sông, rạch.

120816912 46e3a55753

29. Wedelia chinensis (Osbeck) Merr. : Sài đất – no picture



Xác định lại đây là cây cỏ Riu (Colobogyne langbianense)

8375266615 e0fbca9032

30. Wedelia
trilobata 
(L.) Hitchc. (Sphagneticola trilobata (L.) Pruski.) : Sài đất 3 thuỳ, Sài đất kiểng

121728411 9bf1648715





31. Xanthium inaequilaterum DC. : Ké đầu ngựa

8376341094 31432954d3



hoa

8376340902 e601a2dfc6





32. Youngia
japonica 
(L.) DC. : Diếp dại, Hoàng đương

121732172 80e3e12c4d

33. Zinnia
elegans 
Jacq. : Cúc cánh giấy, Cúc ngũ
sắc

120816914 cafb0277f0

Để lại một bình luận