Poaceae – part 4 : Họ Hòa thảo, họ phụ Panicoideae từ H-P

Trong họ Poaceae thì nhóm họ phụ Panicoideae có số loài nhiều nhất, chiếm hơn 60% các loại cỏ thường gặp.
Do số lượng nhiều nên tôi chia ra nhiều phần xếp theo thứ tự ABC tên latin của cây. Part 4 trình bày các tên từ vần H đến P.

1. Heteropogon contortus (L.) P. Beauv. ex R. & Sch. : Dị thảo vặn, Cỏ khác râu

7937543696 819e3f94d0 z

7937544022 56821db3e3 z 


 

2. Hymenachne acutigluma (Steud.) Gilliland. : Cỏ Mồm mở

7937544478 b9d69ace8a z

7937544780 9053ed53e9 z
 

3. Hyparrhenia diplandra (Hack.) Stapf. :  Hạ hùng

photo




4. Imperata cylindrica (L.) P. Beauv. var. major (Nees) Hubb. : Cỏ Tranh

7937545140 3ec64bb30f z

7937579032 814e690488 z
 

5. Isachne globosa Thunb.) O. Ktze. var. effusa  : Đẳng hoa

7937545478 3738fd50ab z


7937545778 2d5b4172f5 z


 

6. Ischaemum indicum (Houtt.) Merr. : Cỏ Lông sương, Cỏ Mồm Ấn

7937546198 369f30fcfc z

7937546464 57f533e950 z

 

7. Ischaemum muticum L. : Cỏ Mồm trụi

8112054844 19d30d3d69 o

8112044759 3c414fd393 o




8. Ischaemum rugosum Salisb. : Cỏ Mồm u, Cỏ Lông đồi cứng

7937546928 7b45b88962 z

7937547138 718330e452 z
 

9. Ischaemum timorense Kunth. (?) : Cỏ Mồm Timor (không biết có đúng hay không)

7937547546 bb46dcfae0 z

7937547836 1f6ed3b167 z
 

10. Melinis minutiflora P. Beauv. : Mật kê hoa nhỏ

7937548284 9201a32e41 z

7937548746 4117f9bd0c z
 

11. Miscanthus sinensis Ander. : Cỏ Lô Trung quốc, Cỏ Chè vè TQ

Cỏ này gặp nhiều ở Bà Nà, Bạch Mã

7937570776 07d4514c17 z

7937571142 41f002bbda z
 

12. Oplismenus burmannii (Retz.) P. Beauv. : Cỏ lá tre, Tu thảo Burmann

7937570124 b6642e62b6 z

7937570344 316b99d7db z
 

13. Panicum curviflorum Hornem. : Kê hoa cong

7937549348 ca3594eb3c z

7937549644 f6159ef08a z 


 

14. Panicum maximum Jacq. : Kê to

7937550108 2f2cc8b0e3 z

 7937550492 8da7a6225b z

7937550810 16464c833b z


 

15. Panicum nodosum Kunth. : Kê nốt

7937574200 f64d2f3bc9 z

7937574526 80f1910de7 z 


 

16. Panicum notatum Retz. : Kê núi

7937551282 b891ce7d33 z

7937551596 bd446bf026 z 


 

17. Panicum repens L. : Cỏ Ống, Cỏ Gừng
Loài cỏ này có củ giống củ Gừng

7937569178 a3d68bac5b z

7937569418 ac0cd14fb8 z 


 

18. Paspalum commersonii Lamk. : Cỏ Trứng, Cỏ San trứng

Loài cỏ này thường có 3 gié mọc so le

7937551908 eeaf3a3338 z 


 

19. Paspalum paspaloides (Michx.) Scribn. : Cỏ San nước

7937574816 6c69b4f09c z

7937575136 69ceee00d9 z 


 

20. Paspalum urvillei Steud.  : Cỏ Mộc Châu

7937552314 c8f970d15b z

7937552546 d9eeaab867 z
 

21. Paspalum vaginatum Swartz. : Cỏ San sát

7937553030 084107874e z

7937553680 49cef5b4da z 


 

22. Pennisetum americanum (L.) Leeke. : Kê voi

7937553996 c9e1c844a5 z

7937554220 0c85e8484f z
 

23. Pennisetum polystachyon (L.) Schult. : Cỏ Mỹ, Cỏ Đuôi voi nhiều gié

7937554680 966a29d79a z

7937555178 c6bfd4dfde z



24. Pennisetum purpureum Schumach. : Cỏ Đuôi voi

Loài cỏ cao lớn, thường được trồng để chăn nuôi bò sữa

7937555594 0ee028e7ba z 


7937555908 081f5815b9 z

 

25. Pogonatherum crinitum (Thunb.) Kunth. : Thu thảo, Cỏ Bờm ngựa 
 Cỏ khá nhỏ mọc trên khe đá vùng núi, hoa luôn mọc vươn cao

 7937576366 d70d87a678 z

7937576776 87a4963dbe z

26. Pogonatherum paniceum (Lam.) Hack. : Thu thảo kê, Cỏ Bờm ngựa
Loài này to hơn loài trên, mọc hoang vùng đồng bằng, hoa không vươn cao hơn lá bao nhiêu

7937575490 3272115141 z

7937575822 d3bf9ce60f z

 

27. Polytrias amaura (Miq.) O. Ktze. : Đa tam

7937556320 0c2b759ff7 z 


7937556736 8f4e385712 z

 

28. Pseudoraphis brunoniana Griff. : Cỏ Gạo, Nhẫn trục 

 7937557208 98f35e1344 z


7937557540 d4aac85c37 z

Để lại một bình luận