Cyperaceae – Họ Lác (họ Cói) – Phần 2


1.  Bulbostylis barbata (Rottb.) C.B. Cl. :  Cỏ Chát, Bờm râu

8341500420 afb91febef z



8341500498 e2ff0ebb00 z





2.  Bulbostylis puberula (Poir.) C.B. Cl. :   Bờm lông

8340440957 6be509d83d z



8341500712 c4f0d214ba z





3.  Eleocharis geniculata  (L.) R. & Sch. : Năn gối

8341556965 c865ce5974 z


8341556985 638bbe76cf z






4.  Eleocharis parvula (R. & Sch.) Link ex Pl. : Năn nhỏ, Năn chỉ

Cây mọc vùng nước mặn ven biển (hình chụp cây ở mũi Cà Mau)

2703881867 2a7dc3fa7b o


2704706608 a84ca67286 o



5. Eleocharis spiralis (Rottb.) Roem. & Schult. : Năng xoắn

Loài Năn này hay đi đôi với Cỏ Scirpus littoralis vùng nước lợ, nước có triều.

2704706832 e0f3f76224 o





6. Fimbristylis aestivalis (Retz.) Vahl. : Mao thư thu, Cỏ Quăn, Cói quăn hè

2703882085 8596014e2c o


2703882151 a3e7231c19 o





7. Fimbristylis dipsacea (Rottb.) C.B. Cl. : Mao thư nhím, Cói quăn nhím

2703882431 c797669edc o


2703882251 00e448c25c o





8. Fimbristylis ferruginea (L.) Vahl. : Mao thư sét

2703882561 1618d96783 o


2703882625 9becf25cbc o





9. Fimbristylis griffithii  Boeck. : Mao thư Griffith

8341557035 81c4c1f344 z






10. Fimbristylis microcarya F.v. Mueller. : Mao thư trái nhỏ

2703882819 914a266240 o


2704707526 ca3d7acbf3 o





11. Fimbristylis miliacea (L.) Vahl. : Cỏ Chát, cỏ Tò te

2704707796 f5df802bd7 o


2704707678 1e2165938a o





12. Fimbristylis schoenoides (Retz.) Vahl. : Mao thư nghiêng, Cói quăn quả cánh

2704707898 7ea17a4c91 o


2704707968 5e98b7602e o





13.  Fimbristylis sericea  (Poir.) R. Br. : Mao thư tơ



Cỏ trên đồi cát Phan Thiết

8310245312 ac06e8ce39 z



8309196215 dd2e1851ed z





14.  Fimbristylis sieberriana Kunth. : Mao thư Sieber

2703883281 a8fa3b5ed4 o


2703883369 aed336a675 o





15.  Fuirena umbellata Roth. :  Cỏ đắng tán

8341656511 bb2e847002 z


8341656713 bacc6db103 z






16.   Kyllinga alata Nees. :  Bạc đầu cánh

2704708218 2bcaf7d8de o


2704708622 0432415304 o





17.  Kyllinga brevifolia Rottb. :  Bạc đầu lá ngắn

2703883611 58bccaf8cf o





18.  Kyllinga nemoralis (J.R. & G. Forst.) Dandy ex Hutch. & Dalz. : cỏ Bạc đầu

2703883721 6d42dff56a o


2703883809 3e9c009ab1 o





19.  Kyllinga polycephala Willd. ex Kunth. : Bạc đầu nhiều đầu

2704708802 798f992c5f o


2704708868 96ac1ced77 o





20.  Lepironia articulata (Retz.) Domin. :  Bàng

Cỏ Bàng dùng để đan đệm, chiếu, túi bao bì

8309196103 679a469094 z



8309222121 75d20a03a0 z





21. Lipocarpha chinensis (Osb.) J. Kern :  Nhẵn diệp Trung quốc, Cói bông đầu TQ

27400483224 d666d6bec2 o


27979453166 7c0f031bfe o



22. Machaerina rubiginosa (Spreng.) T.Koyama :  Kiếm diệp lông

Cây gặp ở Đà Lạt

30332926142 d0a09fafcb o


29818854384 528e354d48 o


30332925932 70ae255d4e o



23. Rhynchospora corymbosa (L.) Britton : Chủy tử tản phòng, Chủy tử tán

2704709036 c0ed3d1ed8 o


2704709118 0cc9d126dc o





24. Rhynchospora longisetis  R. Br. : Chủy tử tơ dài

8341656933 1e7a3b62c0 z


8341657109 a60774347d z






25. Scirpus grossus L.f. :  Lác hến, Đưng, Cói dùi thô

Loài Lác mọc hoang khá nhiều bãi lầy ven sông, trông rất giống với Cyperus malaccensis (Cói, Lác nước), nhưng hoa khác hẳn.

2704709294 f9c0957990 o


2703884489 18a88fea9e o





26. Scirpus littoralis Schrab. : Hến biển, Năn tượng

Cỏ mọc hoang rất nhiều vùng nước lợ (Rừng Sát, Cần Giờ)

2704709504 346b2b5343 o


2703884627 28733530fb o





27. Scirpus lushanensis Ohwi :  Hoàng thảo núi

Synonyme Scirpus wichurai Kom.

29817326213 250c683bd2 o


30151918380 5ea8ee5424 o


30151918320 b8f7ea0f92 o



28. Scirpus mucronatus L. : Hoàng thảo mũi, Cói dùi mũi

2704709602 110fa902d8 o





29. Scirpus subcapitatus Thwaites var. subcapitatus Robin. : Hoàng thảo năng

8341657333 0e4c8d7f42 z


8341657499 bd21558d09 z








Chi Scleria : Đưng, Cương



30. Scleria levis Retz. :  Cương láng

27936133291 96ed0afcc7 o



27911751642 abb7a348e2 o





31. Scleria oblata  S. T. Bl. :  Cương rộng, Cỏ Mây

8310271320 56fd443c40 z



8310271510 d3acfae99f z





32.  Scleria terrestris (L.) Fassett. : Cương đất, Đưng đất

2704709964 35bcbc13f6 o


2704710026 4f8d18d677 o









Chi Carex : Cói túi, Kiết

Cỏ dạng bụi, sống lâu năm, có khoảng 100 loài ở VN, mọc ở vùng núi,



33. Carex baccans Nees :  Kiết phì, Cói túi quả mọng

Cây gặp ở rừng Đà Lạt

27979456176 51d0f80f0d o



27979454436 fbb91484bd o





34. Carex hebecarpa C. A. Mey. :  Kiết lông; Kiết trái tà

Cây gặp ở rừng Đà Lạt

27979452326 0e0532edc4 o



27400384513 55688cab40 o





35. Carex lindleyana Nees : Kiết Lindley

Cỏ gặp ở Bảo Lộc

8310246884 c62627c066 z



8309222237 6acb8e4cfc z





36. Carex speciosa Kunth : Kiết thanh

Cầu Đất – Đà Lạt

32044383600 4b6b862511 o



32382494746 cfb6423563 o







2 mẫu sau đây chụp tại Fansipan

37. Carex setulifolia Nelmes. : Kiết cần

2703875429 476979143a o


2703875521 5212ca8707 o





38. Carex verticillata Zoll. & Moor. : Kiết vòng

2704700402 5e51d3cb80 o


2703875639 d74e036f63 o

Để lại một bình luận