Liliaceae : Họ Loa kèn

29467434110 f1e2779c04 o

Trích Wikipedia :

Họ Loa kèn (danh pháp khoa học: Liliaceae), trước đây còn gọi là họ Hành, là một họ thực vật một lá mầm trong bộ Loa kèn (Liliales). Các loài trong họ này có các lá thẳng, chủ yếu với các gân lá song song và các phần của hoa là ba đoạn.

Rất nhiều loài trong họ Liliaceae là các cây cảnh quan trọng, được trồng rộng khắp để lấy hoa rất đẹp của chúng. Phần lớn các chi là các loại cây có chứa chất độc nếu ăn phải.

Họ Loa kèn trước đây là nhóm cận ngành “chứa mọi thứ”, nó bao gồm một lượng lớn các chi mà hiện nay người ta đã tách ra để đưa vào các họ khác và một số sang các bộ khác, chẳng hạn như các họ Agavaceae, Alliaceae, Anthericaceae, Asparagaceae, Asphodelaceae, Convallariaceae, Hyacinthaceae, Melanthiaceae, Nartheciaceae, Smilacaceae, Tecophilaeaceae, Themidaceae, Tofieldiaceae, Trilliaceae và Uvulariaceae.

Chi Calochortus, bao gồm các loại loa kèn Sego và Mariposa cùng các chi tương tự nó được tách ra thành một họ riêng là họ Calochortaceae trong một số hệ thống phân loại, trong khi các hệ thống phân loại khác vẫn giữ chúng trong họ Liliaceae và đưa vào phân họ Calochortoideae.



Các cây họ Liliaceae cũ hiện nay đã chia ra nhiều họ quá mà vẫn còn chưa thống nhất, còn xếp lại họ cho một số loài cây, nay chuyển mai nhập lung tung. Vì thế tôi vẫn đưa chúng trong 1 bài viết cho tiện tra cứu nhưng cũng có chia ra các loài cây theo họ mới của AGP II. Họ Liliaceae mới hiện nay còn rất ít loài cây. Sau đây là một số loài cây trong họ Liliaceae cũ (theo sách Cây cỏ VN) mà tôi có gặp.



Họ Liliaceae : ở Việt Nam có các chi Lilium và Tulipa



Họ Alliaceae : ở Việt Nam có chi Allium,  hiện nay theo AGP toàn bộ cây họ này đã chuyển sang sáp nhập vào họ Amaryllidaceae



Họ Alstroemeriaceae : ở Việt Nam có chi  Alstroemeria



Họ Asparagaceae : ở Việt Nam có các chi  Agave,  Aloe,  Asparagus,  Aspidistra,  Disporopsis, Dracaena, Liriope,  Maianthemum,  Ophiopogon,  Peliosanthes,  Polianthes,  Polygonatum,  Tupistra,  Urginea,  Yucca



Họ Colchicaceae : ở Việt Nam có các chi Disporum, Gloriosa và  Iphigenia



Họ Melanthiaceae :  ở Việt Nam có chi Paris



Họ Nartheciaceae : ở Việt Nam có chi Aletris



Họ Petrosaviaceae : ở Việt Nam có chi Petrosavia



Họ Xanthorrhoeaceae : ở Việt Nam có các chi Dianella và Hemerocallis



Sau đây là hình ảnh các loài cây trong các họ này mà tôi có gặp:



Họ Liliaceae :

1. Lilium poilanei Gagnep.

Cây gặp ở Sapa, đỉnh đèo Ô Qui Hồ.

29467434110 f1e2779c04 o

29467433730 baa188c15c o





2. Lilium hybrid : hoa Ly

22842309589 f8c1c290a0 o





3. Lilium longiflorum Thunb. : hoa Ly, Loa kèn

Lilium 2Blongiflorum


4. Tulipa gesneriana L. : hoa Tulip, Uất kim hương

22842309059 f4190af6ca o









Họ Alliaceae

1. Allium ascalonicum L. :  Củ hành tím

24165702242 4ecac33609 b

23906038809 51f8e94cd2 o



2. Allium cepa L. :  Củ hành tây

23906038879 f855f08ddd o



3. Allium chinense G. Don. :  Kiệu

chưa có hình



4. Allium fistulosum L. : Hành hương, Hành lá

23978267700 de4cf492c0 o

24165702812 eb98b11b81 o



5. Allium porrum L. :  Tỏi tây

23647046183 26dc05991c o



6. Allium sativum L. :  Tỏi

23906038389 5e450a1bbf o



7. Allium tuberosum Rottl. ex Spreng. :  Hẹ

24191329331 6ce0d8b125 o

24247735166 6962a3a6e7 o







Họ Alstroemeriaceae :

1. Alstroemeria sp. : Thủy tiên 

22914441360 7eda4c06fd o



Họ Colchicaceae :

1. Disporum cantoniense (Lour.) Merr. : Song bào Thượng hải, Sâm lá trúc, Tóc tiên rừng

Cây gặp ở Đà Lạt

27722899545 894193abb1 o





2. Disporum trabeculatum Gagnep : Song bào đá

Cây gặp ở Fansipan, Sapa, Lào Cai

23184155006 c891d78f66 o

22914439630 afc3ec5d2b o



3. Gloriosa superba L. :  Ngót nghẽo, Huệ lồng đèn

22842310409 221de40bbc o







Họ Melanthiaceae

1. Paris polyphylla Sm. :  Hưu túc, Tảo hưu nhiều lá

31610806073 2921a754c1 o



32422354325 4dc67a7b00 o







Họ Nartheciaceae :

1. Aletris stenoloba Franch. : 

22914441750 69e9029f87 o

23184156786 456c562a02 o









Họ Petrosaviaceae :

chưa có hình loài nào







Họ Xanthorrhoeaceae :

1. Dianella nemorosa Lam. :  Hương lâu, Hương bài, Huệ rừng

Tên khác Dianella ensifolia (L.) DC.

22581802184 72951abe12 o

23184155356 af24e6fc3b o

23184153496 1d7d4f3ff5 o





2. Haworthia limifolia Marloth : Lô hội đá vằn

22583158743 2c021f52ae o

22914439170 bfb234cd2b o



3. Hemerocallis fulva (L.) L. : Kim châm

24273854675 ebb743c76b o

24273854935 e2697f7f95 o



4. Hemerocallis lilioasphodelus L. : Kim châm

23184154206 d886fcdded o









Họ Asparagaceae :

1. Aloe vera (L.) Burm.f. :  Lô hội, Nha đam

22878769109 af37d95d47 o

22878768909 49bcd11e71 o

23220585096 9849e2c545 o



2. Aloe squarrosa Baker ex Balf.f.

22581803584 584aa8b447 o



3. Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. : Thiên môn đông

22581803134 220e71c7eb o

22842309569 4f773e2966 o



4. Asparagus densiflorus (Kunth) Jessop

22914441020 68fc46472c o

22842309419 993758ca98 o

23184156036 9682d7ab2f o



5. Asparagus laricinus Burch.

23184155976 cc8b3a33b3 o



6. Asparagus plumosus Baker : Măng tây

Tên khác Asparagus setaceus (Kunth) Jessop

22581802414 17928c58bb o

22842311579 ec573eb6f0 o



7. Chlorophytum bichetii Backer :  Lục thảo Bichet, Cỏ Linh chi, cỏ Lan chi

23246330625 eab1f6dcf0 o

22878362769 ebcfe27db7 o



8. Chlorophytum elatum (Aiton) R.Br. ex Ker Gawl. :  Lục thảo trổ, Mẫu tử

Tên khác Chlorophytum capense (L.) Voss

22617879064 2b02e0934a o

22852164277 9aac5cb779 o



9. Disporopsis longifolia Craib. : Hoàng tinh hoa trắng

Disporopsis 2Blongifolia 2B1

Disporopsis 2Blongifolia 2B2




















































10. Liriope spicata Lour. :  Tóc tiên rừng; Thổ mạch môn

Tên khác : Liriope graminifolia (L.) Baker



24294920665 13c2be7741 o

24186731882 abb84c93cf o





11. Ophiopogon intermedius D.Don : Mạch môn kiểng

24742697946 4ba1f5c256 o



24651105562 a17dce0d18 o



24742695926 9d8bbc3b32 o




12. Ophiopogon japonicus (Thunb.) Ker Gawl. : Mạch môn đông, Xà thảo Nhật

24742694696 a6cb584880 o





13. Ophiopogon reptans Hook.f. :  Xà thảo bò, Cao cẳng bò

24140759174 fed3d3856c o



24675407901 eafe7bc6cf o





14. Polygonatum kingianum Collett & Hemsl.Hoàng tinh vòng; Hoàng tinh lá mọc vòng

23210251245 0a57ab6070 o





Các loài Polianthes và Yucca trong họ Dracaenaceae cũ hiện nay cũng được chuyển sang họ Asparagaceae














Để lại một bình luận