Asteraceae (Compositae) : Họ Cúc – phần 1 từ A-D

Đây là một họ lớn có mức tiến
hóa cao nhất trong các loài thực vật hạt kín hai lá mầm.  Họ này có hơn 350
đại diện ở Việt Nam, gần đây có thêm rất nhiều loài được nhập về trồng phục vụ
ngành hoa kiểng, tên khoa học các loài này chưa được cập nhật trong các sách tra
cứu thực vật.
Họ 
Cúc không chỉ có
các cây hoa Cúc được trồng hoa kiểng và bán để cắm hoa mà còn rất nhiều loài khác thường gặp
quanh ta. Sau đây là một số loài tôi tìm thấy:



1. Achillea millefolium L. : Cúc Vạn diệp

120812002 394f74dc21





2. Ageratina adenophora (Spreng.) King & H. Rob.   (Eupatorium adenophorum Spreng., Eupatorium glandulosum Kunth non Michx.)

Loài cỏ hơi giống Cỏ Lào, mọc hoang dại rất nhiều vùng Lào Cai, Lai Châu, Hà Giang, nhưng chưa được cập nhật tên vào các sách thực vật Việt Nam

10454166633 57f98f725e z

10453993446 a4287cbe84 z





3. Ageratum
conyzoides
L.
: Cỏ Cứt lợn, Cỏ hôi

120812004 7ff42f70c3





4. Ainsliaea latifolia (D. Don) Sch.-Bip. : Ánh lệ lá rộng

Cây gặp ở núi LangBiang, Đà Lạt

12459885214 240d8b414c z

12459885094 0a813d1989 z





5. Ainsliaea tonkinensis Merr.  : Ánh lệ bắc bộ

Cây gặp trên sườn núi Hoàng Liên Sơn, Lào Cai

8585332652 3770889b82



8584239439 0eb93fef0d





6. Anaphalis margaritacea (L.) Benth. & Hook.f. : Bạch nhung bơ, rau Khúc dại

Cây mọc hoang nhiều vùng núi Tây Bắc

8584233683 57fa9c7729





7. Anisopappus chinensis (L.) Hook. & Arn. : Hoàng cúc, Dị mào

Loài cây mọc hoang dưới tán rừng thông gặp ở Đà Lạt

11992295035 9a9639218b o

11992580893 b2e6e6b82f o




8. Artemisia
vulgaris
L.
: Thuốc cứu, Ngải
cứu

120838034 a78d0b9061





9. Aster
amellus
L.
:  Cúc Thạch thảo, Cúc cánh mối

120812005 c4f666d9ee





10. Bidens bipinnata L. : Manh tràng, Song nha 2 lần kép 

Cây gặp ở núi Vũng Tàu

8584233565 9e1003d165



8584233625 6b94a30e84





11. Bidens
pilosa
L.
: Xuyến chi, Quỉ trâm thảo, Đơn buốt

120812007 d48d5cb64e





12. Blumea balsamifera (L.) DC.Đại bi; Từ bi xanh; Băng phiến

8584233493 f010272aed



8585332272 87446a4094





13. Blumea densiflora DC. :  Kim đầu hoa dày

Loài cây này có lá khá to. Hình cây chụp ở Suối Vàng, Đà Lạt

15831832564 151d9b04ee o

16268108189 13a27fc072 o



14. Blumea eberhardtii Gagnep.Kim đầu Eberhardt

Cây mọc hoang nhiều ở Tây Bắc

8585329328 77342ee469



8585332232 c873f088f3





15. Blumea glomerata DC.  (Blumea lacera)   Kim đầu te

8584233259 1a3df1d91e



8584233213 72e7db7f19





16. Blumea
lacera 
(Burm.f.) DC.: Cải trời

Cây mọc hoang nhiều các tỉnh đồng bằng miền Nam

120812008 2624875979





17. Blumea laevis (Lour.) Merr. : Kim đầu tái

8585332036 14965027bd



8585331974 8a0643392d





18. Blumea procera (Wall.) DC. :  Hoàng đầu quí

Tên khác : Blumea repanda (Roxb.) Hand.-Mazz.

Hình cây chụp ở Đà Lạt

15834280633 011d973dda o

16453405012 dd24746aee o





20. Calendula
officinalis
L.
: Su-xi (Soucis), Tâm tư cúc

120812010 76778e6619




21. Callistephus
chinensis 
(L.) Nees
 : Cúc tím

120812914 2191a04bde





22. Carpesium abrotanoides L.Thiên danh tinh, Cẩu nhi thái 

Cây mọc hoang gặp ở Sapa

8585331932 02b9155d10





23. Centipeda minima (L.) A. Br. & Aschers. Cỏ the; Cóc mẩn

Cỏ thường gặp trên các chậu bonsai

8584233007 37a9f30cac





24. Centratherum
intermedium 
Less.
: Tâm nhầy, Cúc sợi tím

120812915 0fe83b7289


5390489102 c3f7d0cd07





25. Chrysanthemum
coronarium
L.
: Tần ô, Cải cúc 

120812916 e1e40c1e25





26. Chrysanthemum
indicum
L.
: Cúc vàng

120812917 9a6e5f8c60





27. Chrysanthemum
maximum 
Ramond : Marguerite, Cúc trắng

120812918 062bad760b





28. Chrysanthemum X morifolium : Cúc mâm xôi

Đây là loài lai

120812920 c2df2b0f98





29. Cichorium endivia L. :  Escarole, Xà lách Cô-rôn

Rau trồng ở Đà Lạt

25785743314 00dab987c6 o


26298223822 984b00e120 o




30. Cichorium intybus L. : Common Chicory, Cải Ô rô, rau Diếp xoăn



Cichorium%2Bintybus%2B1

Cichorium%2Bintybus%2B2


31. Cirsium japonicum Fisch. ex DC. :  Đại kế, Ô rô cạn, Sơn ngưu

Cây gặp trồng ở Đà Lạt

19054399044 09ba69e762





32. Conyza canadensis (L.) Cronq. : Thượng lão; Ngải dại; Tai hùm; cỏ Bỗng

Cỏ mọc hoang thường gặp ở miền Trung

8584232915 dd83b0ed3e



8584232963 6ec8716050





33. Coreopsis lanceolata L. : Duyên cúc 

120813493 9830f5dfa1





34. Cosmos
bipinnatus
Cav.
: Cosmos, Sao nháy tím, hoa Bướm

Có nhiều màu tím sẫm, tím nhạt, trắng

120813494 9624d9de0e





35. Cosmos
sulphureus
Cav.
: Sao nháy vàng, hoa Bướm vàng

Nhiều màu : vàng chanh, vàng nghệ, cam, đỏ

120813495 7257473eab




36. Crassocephalum rubens (Jussieu ex Jacquin) S. Moore :

Cỏ mọc hoang gặp ở Hà Giang, Lào Cai, Yên Bái, chưa có tên trong các sách thực vật VN

11399169676 3f8239d3bd

11399160085 85235f9258



37. Crepis lignea (Vaniot) Babcock : Hoàng nương hẹp; Sâm hoàn dương hẹp

Cỏ mọc hoang vùng núi Hà Giang

8585331608 47b5c18878



8585331536 432da11fcb





38. Crepis multicaulis Ledel. : Hoàng nương nhiều thân

Cỏ mọc hoang vùng núi Hà Giang

8585460488 11a07623a3



8585331462 ef2cd19bc8





39. Cyathocline purpurea (Buch.-Ham. ex D. Don) Kuntze :  Cúc chén, Huyệt khuynh tía

Cỏ mọc hoang gặp ở Lủng Cú, Hà Giang

5767607292 5eb767a036





40. Cynara cardunculus L. : A-ti-sô, Cardon

Loài A-ti sô này trồng ở Sapa, Lào Cai

7357631314 bb431d4a20


7357631322 e2862347d9





41. Cynara
scolymus
L.
: A-ti-sô,
Artichaut
 

A-ti sô trồng ở Đà Lạt

120813496 bd93906e8c

16713638438 c2783782ea z





42. Dahlia
pinnata
Cav.
: Thược dược

nhiều
giống với nhiều màu sắc khác nhau

120813497 2870b564f4





43. Dichrocephala
integrifolia 
(L. f.) Kuntze 
: Lưỡng sắc, Cúc mắt cá

Cỏ mọc hoang các tỉnh phía Bắc

120813498 20d9368f32



8584239355 31d21091d8

Để lại một bình luận