Acanthaceae : Họ Ô rô


Đây là một họ với khá nhiều cây thường gặp,
nhiều loài trồng làm hoa kiểng. Họ này có hơn 200 loài ở VN

1. Acanthus
ebracteatus
Vahl.  
: Ô rô 

Cây mọc
hoang ven bờ sông rạch

107209607 bfe3ae6378



2. Acanthus ilicifolius L. : Ô rô xanh

Cây mọc hoang dại ven rạch vùng gần biển

6087801313 2acd07dd05 z

3. Acanthus
integrifolius
T. Ander. : Ắc ó 
Cây trồng
làm hàng rào xanh hoặc viền bồn hoa.

107209608 449ece551b

4. Andrographis paniculata (Burm.f.) Wall. ex Nees. : Xuyên tâm liên

Cây trồng làm
thuốc nam, cây thuốc nổi tiếng 1 thời được dùng trị bá bệnh khoảng năm 1975-1980
lúc thuốc tây khan hiếm.

107223117 e7db661ef9

5. Asystasia
chelonoides
Nees. : Biến hoa
Cỏ mọc
hoang. Tên cây Biến hoa lấy theo sách Cây cỏ VN, không biết còn tên thường gọi
nào khác.

107209611 ec2649c6c1

6. Asystasia
gangetica 
(L.) T. Anders. : Biến hoa sông Hằng
(Gange= Hằng hà, Ấn độ) 

Cây mọc hoang và trồng làm kiểng. Hoa tím hoặc trắng

107209612 27da4dd619

107209613 fd2d4b14cf

7. Asystasia intrusa
Blume.
: Sao tím

2384264855 5a0319b390 o


 
8. Barleria
lupulina
Lind. : Hoa Chông, Gai kim

Trồng làm kiểng hoặc mọc hoang, thân có gai.

107210716 51fdf3fd12

9. Barleria prionotis
L.
: Gai kim hoang, hoa Chông vàng
 

Cây mọc hoang nhiều ở Phan Rang

2379862809 0b16cc989f o

10. Blepharis maderaspatensis
(L.) Roth.
: Tai rìa
 

Cây mọc hoang ở Tháp Chàm – Phan Rang

2380699560 c23a908821 o

11. Clinacanthus nutans
(Burm. f.) Lindau.
: Mảnh cộng, Cây Bìm bịp, Cây Xương khỉ
 

Cây trồng làm thuốc bó chỗ gãy xương

2379863009 50cd6c33dd o

12. Crossandra
infundibuliformis 
(L.) Nees. : Hỏa hoàng

Cây trồng làm kiểng, bồn hoa

107210719 508337702a

13. Cyclacanthus coccineus S.Moore :  Luân rô đỏ

Chì có tấm hình chụp xa xa, khi nào chụp được hình hoa cận cảnh sẽ bổ sung

10264131225 7dd521587a z





14. Cyclacanthus poilanei Benoist  : Luân rô Poilane

Hình cây chụp ở Nha Trang

14682120142 5f67de94bc o

14659419806 1e8a9dd31b o





15. Dicliptera chinensis (L.) Nees. : Lá
diễn, Cửu căn, cây Gan heo

2380699700 cd77fc45f5 o

16. Dipteracanthus
repens
(L.) Hassk. : Song dực, Nổ bò
Cỏ mọc hoang

107210720 144523dda5

17. Graptophyllum pictum (L.) Griff. : Ngọc
diệp, Vàng bạc trổ

2380699836 a3e6d0fc00 o

18. Hemigraphis
brunelloides 
 (Lam.) Bremek.: Bán tự vườn

Cỏ mọc hoang,
hoa nhỏ xíu (d=5mm)

107210721 c081121f0c

19. Hemigraphis griffithiana T.Anderson : Bán tự Griffith

Cây mọc hoang

16679604342 28eeaa0241 o

16058284664 451f1b98dd o





20. Hemigraphis reptans (G.Forst.) T.Anderson ex Hemsl. : Bán tự kiểng

Cỏ có nguồn gốc Caledonia, Vanuatu, trồng trang trí trong các chậu cây cảnh

16060670443 ff9f8a6692 o





21. Hygrophila
erecta
 
(Burm.f.) Hochr. : Đình lịch (lá tròn) 

Cỏ mọc hoang

107210722 a50df6031f

22. Hygrophila
salicifolia 
(Vahl.) Nees. : Đình lịch (lá thon) 

Cỏ mọc hoang, thường gặp, lá có thể hình xoan.

107202996 629a6b0266


 
23. Hypoestes malaccensis Wight :  Hạ mái malacca

Cây gặp ở núi Tà Cú, Bình Thuận

16493033728 3495a65f82 o

16493213760 7c37c60567 o



24. Hypoestes phyllostachya Baker :  Polka Dot Plant

Cây trồng làm hoa cảnh, có nguồn gốc Madagascar

16494478019 d7f638779f o

16058284464 54407246cc o





25. Jacobinia
carnea 
Nichols. : Gia cốp (Jacob), Brazilian Plume, Flamingo Flower 

Loài
hoa mới nhập nội vài năm gần đây, trồng ở Đàlạt

107210723 ef8dcf7f6b

26. Justicia
betonica
L. : không biết tên VN, White Shrimp plant, Squirrel Tail
lá đài trắng gân xanh, tìm thấy ở Lái
Thiêu, Bình Dương, không có trong sách Cây cỏ VN

122480487 c156b6b0b5

27. Justicia
brandegeana 
Wassk. & L. B. Smith. : Rồng nhả ngọc, Long
thủ

Cây trồng làm kiểng

98602801 5f32bbf99d

28. Justicia
gendarussa 
Burm. f. : Thuốc trặc, Thanh táo

118160329 cd35361445

29. Justicia neesiana (Nees) T. Anderson :  Xuân tiết Nees

Cây mọc hoang gặp ở Quảng Bình

16654671206 5c9e691bc4 o





30. Justicia
procumbens
L. : Tước sàng

118160330 b8db46d670

31. Lepidagathis incurva Buch.-Ham. ex D. Don :  Lân chùy cong

Cỏ gặp ở Tây Ninh

16493033518 fd81b1325d o





32. Nomaphila
stricta
Nees. : Đình lịch đứng
Cây
mọc hoang, thân cao hơn cây Đình lịch

107211300 5ea8239e54

33. Nelsonia
campestris  
(Lam.) Spreng. : Niên sơn (Nelson)

Cỏ mọc hoang, hoa rất nhỏ (3mm)

107211294 56188141f5

34. Pachystachys
lutea
Nees. : Long thủ vàng

107211301 9d121f8e87

35. Peristrophe
bivalvis 
(L.) Merr. : Lá Cẩm
Cây lá Cẩm
dùng để nấu xôi màu tím.

107211302 d28b658f08

36. Peristrophe japonica (Thunb.) Bremek.

Loài này chưa thấy ghi trong sách thực vật, gặp mọc hoang ở Đồng nai, Đà Nẳng

16679261991 ac4d260888 o

16524844559 6e3cf53f7a o





37.. Phlogacanthus cornutus Benoist :  Hỏa rô sừng

Hình cây chụp ở An Khê, Gialai Kontum

10264118086 133b3189b6 z

10264014774 6efed73e1a z





38. Phlogacanthus
turgidus
 (Fua ex Hook. f.) Nichol. : Thường sơn
Cây
thuốc trị sốt rét.

107211303 5efe701b83

39. Pseuderanthemum bracteatum Imlay :  Xuân hoa nhiều lá bắc

Cây gặp ở núi Dinh, Bà Rịa-Vũng Tàu

16504231180 1cbe6584fa o





40. Pseuderanthemum
carruthersii 
(Seem.) Guillaum. 
var.
atropurpureum
: Xuân hoa đỏ
Cây mọc hoang và trồng
làm kiểng

107211304 eb362e4fc3


41. Pseuderanthemum laxiflorum (A. Gray) F.T. Hubb. ex L.H. Bailey :  Shooting Stars

16058284354 25e4449fb8 o



42. Pseuderanthemum palatiferum Radlk. : Hoàn ngọc, Xuân hoa trắng

8375971260 323c9389ce z


5354239106 9443aac1a7 z 

43. Pseuderanthemum
reticulatum 
(Gard.) Radlk. : Ô rô gân vàng, Xuân hoa mạng 
Cây
trồng kiểng

107212246 d95accf8d5

44. Pseuderanthemum
crenulatum 
(Lindl.) Radlk. : Trang đất, Xuân hoa răng
Cây mọc
hoang

107212242 381ef2dc1e

45. Pseuderanthemum
graciflorum
 (Nees) Ridl. : Xuân hoa mảnh

Cây trồng làm kiểng 

107212245 63c103861b

46. Rhinacanthus
nasutus
 (L.) Kurz. : Kiến cò, Bạch hạc

Cây trồng kiểng và làm thuốc nam.

107212247 bfee059edf

47. Ruellia
tuberosa
L. : Cỏ Nổ, Trái Nổ
Cỏ
mọc hoang

107212249 123ae9a9e9


có loại hoa trắng, ít thấy

107212601 cd2d28cd3b

48. Ruellia
brittoniana
Leonard. : cây Nổ thân cao, Thạch thảo tím, Mexican Blue Bell
Loài cây mới nhập nội trồng làm kiểng.

107212248 43a6338c84

49. Rungia chinensis Benth.

Cỏ nhỏ gặp ở LangBiang, Lâm Đồng

16524843419 1d5e449177 o

16503682707 fe1e92e44b o



50. Sanchezia nobilis Hook. : Ngũ sắc
diệp

2379863419 5f13ce771b o

51. Staurogyne chapaensis R. Ben. : Nhụy thập Sapa

16494890819 fc1e444a16 o

2444963350 7213f864d8 z

52. Strobilanthes hypomallus Benoist : Chùy hoa hạ tơ

Cỏ nhỏ gặp ở Đà Lạt, Lâm Đồng

10264015914 288a91ae7c z

10264130395 2fa9f9423f z





53. Thunbergia
alata 
Bojer ex Sims. : Cát đằng cánh
Loài dây
leo mọc hoang, hình chụp ở Đàlạt.

107212602 aba5f2cc60


5517865136 cc9655701b

54. Thunbergia
erecta 
(Benth.) T. Anders. : Cát đằng đứng
Cây bụi
nhỏ trồng làm kiểng.

107212603 66d46ae7ab


55. Thunbergia fragrans Roxb. : Cát đằng thơm

Dây leo nhỏ mọc hoang dại. Hình cây gặp ở Tri Tôn, An Giang

6073011718 22054c2def z

56. Thunbergia fragrans var. vestita Nees :  

Cây gặp ở núi Dinh, Bà Rịa, cỏ mọc đứng không leo

22653150831 e0c93e4bb5 o





57. Thunbergia
grandiflora 
(Roxb. ex Rottl.) Roxb. : Bông Báo, Cát đằng

Dây leo mọc hoang và trồng làm kiểng, chùm hoa thòng dài.

107212604 43136f95fa




4469703993 1e291eacba z






58. Thunbergia gregorii 
S.Moore
 : Orange Clock Vine

Loài hoa mới thấy trồng ở Đà Lạt

8375929120 620a27601c z


 
59. Thunbergia laurifolia Lindl. : Cát đằng
thon

2380700148 6200d58a44 o



Loài Cát đằng này mọc hoang vùng rừng núi, khá giống với
loài Cát đằng T. grandiflora trồng giàn hoa. Phân biệt 2 loài này dễ nhất ở cái
lá.
6830842195 623c9e35a9 z

60. Thunbergia
mysorensis
 (Wight) T. Anders. : Hài tiên
Cây nhập
nội trồng ở Đàlạt

107212605 21fc1f7a58

61. Trichanthera gigantea Nees : Chè đại

Cây nhập trồng làm thức ăn gia súc, gạp trồng ở Cái Mơn –  Bến Tre

12472150614 c1cbee87a6 z



62. X Ruttyruspolia :

Một loài cây lai giữa 2 loài Ruspolia hypocrateriformis x Ruttya ovata.

16654671076 fec0eedc1a o




Để lại một bình luận