Apocynaceae : Họ Trúc đào

Họ Trúc Đào có khoảng 270 loài ở VN  :

1. Adenium obesum (Forssk.) Roem. & Sch. : Sứ Thái Lan, Desert Rose

Hiện có rất nhiều loài màu sắc khác nhau, gửi 1 hình loài thông thường nhất.

125206451 4a17d2999c





2. Aganonerion polymorphum Pierre. ex Spire. : Dây Dang, dây lá Giang

cây trồng lấy lá nấu canh chua

125206453 4198d6b986





3. Aganosma acuminata  (Roxb.) G. Don. : Chè long

8373270926 96abaa0ce9 z





4. Allamanda blanchetii A. DC. : cây Hồng Anh (ngoài ra còn có loài dây Hồng Anh)

125206454 2e1ce03709





5. Allamanda cathartica L. : Huỳnh Anh

Loài này trồng thông thường khắp nơi

125206455 ba14693f75



 

6. Alstonia scholaris (L.) R. Br. : Hoa Sữa, Mò cua, Mù cua

Ở miền Bắc thích trồng làm cây đường phố, hoa thơm nồng hắc về đêm (cũng hơi khó chịu cho các nhà ở gần).

125206456 77220e01d1





7. Alstonia spathulata Bl. : Mớp, Mốp

Cây mọc ven rạch, hình chụp cây ở vùng Hóc Môn, TPHCM

2502475206 8b6c569881 o



hoa

2502475376 33bd9008eb o





8. Beaumontia grandiflora (Roxb.) Wall. : Hũng hoa to, Thanh minh hoa

217018343 e368f0ae41



9. Carissa carandas L. : cây Xi-rô

Trái dùng làm màu đỏ trong xirô, ngày nay cây chỉ trồng làm kiểng.

125207301 6800e54494

10. Cascabella thevetia (L.) Lippold. (Thevetia peruviana (Pern,) Schum.) : Thông thiên

Cây nhỡ, hoa đẹp trồng làm kiểng. Hạt có alcaloid tác động vào tim.

125207304 fcc5e349c1

11. Catharantus roseus (L.) G. Don. : Bông Dừa, Hải đằng

Cây thảo, hoa có nhiều màu sắc được trồng khắp nơi. Loài cây này
hay bị tấn công bởi một loại sâu lớn bằng ngón tay cái trông rất ghê!

125207305 49ecef421b



12. Cerbera manghas L. ex Gaertn. : Mướp sác (hoa hồng)

Loài Mướp sác này mọc ven biển. Cây nguy hiểm vì hạt độc.

5640652507 35c5f573d8 z





13. Cerbera odollam Gaertn. : Mướp sác (hay Mướp sát)

Cây mọc hoang ven sông vùng nước lợ. Trái tròn, láng. Hạt rất độc.

125207306 fea19d31fb





14. Chonemorpha macrophylla (Roxb.) G. : Quặn hoa lá to

Hình cây chụp ở Nam Du, Kiên Giang

13578071264 fa556e501f o





15. Holarrhena curtisii King & Gamble :  Hồ liên lá nhỏ, Mức hoa trắng nhỏ

Tên khác: Holarrhena crassifolia Pierre ex Spire 

Cây hoang dại gặp ở Long Thành, Đồng Nai

17509818052 cb50a3d8ac o

16889421814 9f76f5a5a5 o





16. Kopsia fruticosa (Kerr.) A. DC. : Trang tây

Cây gốc Peru, trồng trong Thảo Cầm Viên TPHCM và một vài nơi.

2502475668 03786bf3c0 o





17. Landolphia florida (Benth.) K. Schum. : Cao su leo

Cây có nguồn gốc Châu Phi, trồng trong Thảo Cầm Viên TPHCM, dây leo khá cao trên các đại mộc.

2501646743 e2a8ced316 o





18. Mandevilla sanderi (Hemsl.) Woodson. : dây Hồng Anh

Loài mới nhập nội, gốc Brasil

125207308 90bda06434





19. Melodinus suaveolens (Hance) Champ. ex Benth. :  Giom Nam bộ

Tên khác: Melodinus cochinchinensis (Lour.) Merr..

Cây gặp ở Đà Nẳng

17330658662 c9bd27b174 o

17332157041 17abf8bd2b o





20. Nerium oleander L. : Trúc đào

Cây hoa đẹp được trồng làm kiểng nhiều nơi. Lá rất độc, nguy hiểm.

Loài cánh kép

125208233 fc571d5354





Loài cánh đơn

125208234 f1cda7c250





21. Ochrosia oppositifolia (Lam.) K. Schum. : Chay lang

Cây mới nhìn lá hơi giống cây Bàng

217045846 3ff068a0ef


217018346 6a8c148877





221. Pachypodium lamerei Drake : Madagascar Palm

Loài cây nhìn giống như 1 loài xương rồng, được nhập trồng làm cây cảnh.

8730588607 29ffb90015 z



8730588677 017df5470a z





23. Pentalinon luteum (L.) Hansen & Wunderlin. : dây Huỳnh đệ

Loài mới nhập, hoa giống cây Huỳnh anh nên mấy chỗ bán hoa đặt cho cái tên là Huỳnh đệ !

125208237 2f40917265





24. Plumeria rubra L. 

f. acutifolia (Poir.) Woodson. : Sứ cùi, hoa Đại

rất nhiều loài màu sắc khác nhau


125208240 9e6ad6e15a






f. rubra

125208241 883f469df2





25. Plumeria obtusum L. : Đại lá tà, Sứ trắng

125208243 3e24e60192





26. Plumeria pudica Jacq. :  Sứ diệp hỏa tiển

13645339114 01b7e0b547 o





27. Spirolobium cambodianum H. Baill. : Luân thùy Cambodia

8372201183 b013d29c1c z





28. Strophanthus caudatus (Burm.) Kurz  : Sừng trâu đuôi, Thuốc bắn đuôi

Hình cây chụp ở Nam Du, Kiên Giang

13577691335 ff04f8ccfb o

13577691375 0617532fbe o





29. Strophanthus gratus (Wall. ex Benth.) Baill. : Mỵ Ê

dây leo trườn, trồng làm kiểng

125209107 c311ca0926





30. Tabernaemontana bovina Lour. : Lài trâu

125209108 285319588a





31. Tabernaemontana divaricata (L.) R. Br. : Ngọc bút, Lài trâu cánh kép

125209109 1daa117813





32. Vallaris solanacea (Roth) O. Kuntze :  Hòa liệt

Cây gặp ở Ngũ Hành Sơn, Đà Nẳng

16681624523 712e38bbf8 o





33. Wrightia annamensis Eb. & Dub. : Lòng mức Nam

Cây mọc hoang

125209110 ae6859893d





34. Wrightia antidysenterica (L.) R.Br. : Mai chỉ thiên

Loài mới nhập.

125209111 7d8d54a4df





35. Writhtia religiosa (Teisjm. & Binn.) Hook. f. : Mai chiếu thủy

Trồng làm kiểng bonsai

125209112 4c2dd07542

Để lại một bình luận